động vật

- dt. (H. động: không yên; vật: con vật) Sinh vật tự cử động được và trong cơ thể, các tế bào không có những màng rắn như thực vật: Động vật có xương sống và động vật không xương sống.


sinh vật ăn các sinh vật khác hoặc các chất hữu cơ, thường di chuyển và phản ứng lại những kích thích bên ngoài một cách nhanh chóng. Tế bào ĐV có màng bọc ngoài, không diệp lục và sinh trưởng có giới hạn. Có khoảng 2 triệu loài.Xt. Thực vật.


hd. Nói chung sinh vật cử động được. Người là một đông vật thông minh.

động vật

động vật
  • noun
    • Animal

Lĩnh vực: y học
 animal
  • cao động vật: animal extract
  • dầu cắt từ động vật: animal cutting oil
  • dầu động vật: animal oil
  • độc tố động vật: animal toxin
  • động vật bị cắt trên đồi não: thalamic animal
  • động vật chuẩn: normal animal
  • động vật máu lạnh: cold-blooded animal
  • động vật thực nghiệm: experimental animal
  • di tích động vật: animal remains
  • keo động vật: animal glue
  • mảnh ghép động vật: animal graft
  • mở động vật: animal grease
  • mỡ động vật: animal fat
  • sáp động vật: animal wax
  • than động vật: animal charcoal
  • yếu tố protein động vật (APF): animal protein factor
  •  bone conduction

    ancaloit động vật
     animal-alkaloid
    bệnh động vật học
     zoopathology
    bệnh động vật truyền sang người
     zoonosis
    bệnh nhiệt đới gây ra do động vật ký sinh leishmania donovani
     kala-azar
    chống nguyên sinh động vật
     antiprotozoal
    cổ động vật học
     paleozoology
    da động vật
     zoodermic
    đá động vật
     zoolite
    đá nguồn gốc động vật
     zoogenic rock
    địa lý động vật
     zoogeography
    độc tố động vật
     zootoxin
    động vật biến nhiệt, động vật máu lạnh
     poikilotherm
    động vật chân bụng
     gastropod
    động vật có xương sống
     vertebrate
    động vật đa bào
     metazoa
    động vật đơn bào
     monad
    động vật hóa học
     zoo chemistry
    động vật học
     zoology
    động vật học so sánh
     comparative zoology
    động vật học thực nghiệm
     experimental zoology
    động vật hoại sinh
     saprozoite
    động vật ký sinh
     zoonosology
    động vật loài nhai lại
     ruminant

     animal
  • amilaza động vật: animal amylase
  • chất béo động vật: animal fat
  • động vật bất trị: fractious animal
  • động vật bị làm choáng: stunned animal
  • động vật có xương lớn: big-boned animal
  • động vật có xương nhỏ: fine-boned animal
  • động vật kinh tế: economic animal
  • động vật sát sinh: slaughter animal
  • keo động vật: animal glue
  • keo động vật: animal adhesive
  • màng bọc giò bằng ruột động vật: animal casing
  • macgarin động vật: animal margarin
  • ngành chăn nuôi động vật: animal breeding
  • nguyên liệu động vật: raw animal material
  • protein động vật: animal protein
  • sắc tố động vật: animal pigment
  • sản phẩm có nguồn gốc động vật: animal product
  • thành phần đạm động vật: animal protein factor
  • thức ăn động vật: animal food
  • tinh bột động vật: animal starch

  • Dạ tổ ong (túi II của dạ dày động vật nhai lại)
     Reticulum
    đạo luật bảo vệ động vật có vú ở biển
     Marine Mammal Protection Act
    động vật thân giáp
     crustacean
    động vật thân mềm ở biển
     sea-shell
    động vật vỏ giáp
     crustacean
    giới động vật
     fauna
    hệ động vật
     fauna
    hệ động vật biển
     sea fauna
    hệ động vật biển khơi
     pelagic fauna
    hệ động vật có xương sống
     vertebrate fauna
    hệ động vật không xương sống
     invertebrate fauna
    hệ động vật nước cạn
     shallow-water fauna
    hệ động vật nước lợ
     brackish water fauna
    hệ động vật nước ngọt
     fresh-water fauna
    hệ động vật nước sâu
     deep-water fauna
    huy động vật tư
     material mobilization
    keo động vật
     gelatin
    máy xếp động vật
     lander
    máy xếp động vật tự động
     automatic lander